đỏ đèn

  1. Light up
    • Đã đến lúc đỏ đèn
      It is time to light up
    • Ăn cơm chiều vào lúc đỏ đèn
      To have dinner at lighting-up time

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đỏ đèn
Trời tối rồi, bà con trong xóm bắt đầu đỏ đèn.